Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 10/12/1969
Ngày 10/12/1969 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (âm lịch 02/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Nhân quyền. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 58 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 10/12/1969 nhằm âm lịch 02/11, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/1969: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Động thổ, Đào ao, Mở nhà xí, Đan lưới; việc nên tránh: Lắp cửa, Trồng trọt, Làm bếp, Chữa bệnh.
- Sao tốt: Yếu An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 10/12/1969 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 07/12/1969, 13:51.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1969, 11:53.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1969.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/06/1969). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Nhân quyền.
Người sinh ngày 10/12/1969
Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Mùi: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.