Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 02/08/1969

Ngày 02/08/1969 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (âm lịch 20/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 188 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 02/08/1969 nhằm âm lịch 20/06, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/08/1969: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quét dọn nhà, Khởi nền, Dựng cột, An giường, Dời nhà, Mở kho, Xuất hàng hóa, Vá tường, Lấp lỗ, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Trai tiếu, Nhập trạch, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 02/08/1969 thuộc tiết khí Đại Thử.

Hậu trong ngày: Thổ nhuận nhục thử

Hậu 2 của tiết Đại Thử: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 28/07/1969, 13:26.

Từ 18:56 trong ngày: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1969.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/06/1969). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/08/1969

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Dậu: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Sư Tử, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com