Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 09/07/1969
Ngày 09/07/1969 (Thứ tư) nhằm ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (âm lịch 25/05). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 212 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 09/07/1969 nhằm âm lịch 25/05, ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/07/1969: Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Khai trương, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Làm bếp, Động thổ, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nhập trạch, Dời nhà, Tu tạo, Cầu phúc.
- Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Kỷ Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/07/1969 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ôn phong chí
Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 07/07/1969, 14:31.
Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/1969, 20:20.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1969.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/06/1969). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/07/1969
Sinh vào thứ tư, ngày Ất Dậu: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Cự Giải, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.