Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 06/05/1969
Ngày 06/05/1969 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (âm lịch 20/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 276 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 06/05/1969 nhằm âm lịch 20/03, ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/05/1969: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Giải trừ, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Vượng Nhật
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 06/05/1969 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/1969, 23:49.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1969, 03:54.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1969.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1968). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/05/1969
Sinh vào thứ ba, ngày Tân Tỵ: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.