Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 18/04/1969
Ngày 18/04/1969 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (âm lịch 02/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 294 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 18/04/1969 nhằm âm lịch 02/03, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/04/1969: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tắm gội, Lấp lỗ, Đi săn, Đan lưới, Đánh cá, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cầu phúc.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Đường
- Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 18/04/1969 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1969, 10:43.
Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1969, 13:26.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1969.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1968). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 18/04/1969
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Hợi: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.