Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 25/02/1969

Ngày 25/02/1969 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (âm lịch 10/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 346 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)

Ghi chú về ngày âm

Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 Tết Kỷ Dậu là ngày 17/02/1969, muộn hơn một ngày so với ngày 16/02/1969 ở trang này. Ngày 25/02/1969 theo lịch ấy là mùng 9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu.

Âm lịch và can chi

Thứ ba 25/02/1969 nhằm âm lịch 10/01, ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/02/1969: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương, Trai tiếu.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần
  • Sao xấu: Tiểu Hao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 25/02/1969 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc

Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1969, 02:00.

Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1969, 01:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1969.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1968). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/02/1969

Sinh vào thứ ba, ngày Tân Mùi: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com