Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 23/09/1967
Ngày 23/09/1967 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (âm lịch 20/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 128 ngày đến Tết Mậu Thân (29/01/1968)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 23/09/1967 nhằm âm lịch 20/08, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/09/1967: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Giải trừ, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 23/09/1967 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu
Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/1967, 21:50.
Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 24/09/1967, 00:38.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1967: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1967.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/06/1967). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/09/1967
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Dần: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Xử Nữ hoặc Thiên Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.