Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 20/03/1967
Ngày 20/03/1967 (Thứ hai) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (âm lịch 10/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 315 ngày đến Tết Mậu Thân (29/01/1968)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 20/03/1967 nhằm âm lịch 10/02, ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/03/1967: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Đính ước, Cắt may áo, May chăn màn, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khai quang, Tô vẽ tượng, Nhập học, Xuất hành, Khởi nền, Đặt chân cột, Tháo nước, Dời nhà, Nhập trạch, Dựng cột, Ký khế ước, Dệt cửi; việc nên tránh: Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
- Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Xúc Thủy Long
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 20/03/1967 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Ưng hóa vi cưu
Hậu 3 của tiết Kinh Trập: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1967, 13:57.
Hậu tiếp theo: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1967, 14:36.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1967: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1967.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (31/12/1966). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 20/03/1967
Sinh vào thứ hai, ngày Quý Mùi: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Ngư hoặc Bạch Dương (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.