Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 09/03/1967

Ngày 09/03/1967 (Thứ năm) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (âm lịch 29/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 326 ngày đến Tết Mậu Thân (29/01/1968)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 09/03/1967 nhằm âm lịch 29/01, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/03/1967: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Khởi nền, Tắm gội, Quét dọn nhà, Đục lỗ cột, Đốn gỗ, Xuất hỏa; việc nên tránh: An giường, Khai trương, Ký khế ước, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 09/03/1967 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Đào thủy hoa

Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1967, 13:41.

Hậu tiếp theo: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1967, 13:39.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1967: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1967.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (31/12/1966). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/03/1967

Sinh vào thứ năm, ngày Nhâm Thân: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com