Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 12/09/1965

Ngày 12/09/1965 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (âm lịch 17/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 131 ngày đến Tết Bính Ngọ (21/01/1966)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 12/09/1965 nhằm âm lịch 17/08, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/09/1965: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Động thổ, Gác đòn dông, Khai quang, Tô vẽ tượng, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Khởi nền, An giường, Khai trương, Ký khế ước, Nhậm chức, Dệt cửi; việc nên tránh: Đặt chân cột.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 12/09/1965 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai

Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/1965, 03:47.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1965, 07:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1965: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1965.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (09/07/1965). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/09/1965

Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com