Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 02/07/1965

Ngày 02/07/1965 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (âm lịch 04/06). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 203 ngày đến Tết Bính Ngọ (21/01/1966)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 02/07/1965 nhằm âm lịch 04/06, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/07/1965: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Lắp cửa, An giường, Trồng trọt, Đắp đê, Vá tường, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai quang, Cắt tóc, Nhập nhân khẩu.

  • Sao tốt: Vượng Nhật, Ngọc Vũ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 02/07/1965 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Điều thủy minh

Hậu 2 của tiết Hạ Chí: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1965, 03:42.

Từ 09:30 trong ngày: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1965: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1965.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/1965). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/07/1965

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Tỵ: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Cự Giải, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com