Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 22/02/1965
Ngày 22/02/1965 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (âm lịch 22/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 333 ngày đến Tết Bính Ngọ (21/01/1966)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 Tết Ất Tỵ là ngày 02/02/1965, muộn hơn một ngày so với ngày 01/02/1965 ở trang này. Ngày 22/02/1965 theo lịch ấy là ngày 21 tháng Giêng năm Ất Tỵ.
Âm lịch và can chi
Thứ hai 22/02/1965 nhằm âm lịch 22/01, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/02/1965: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Ký khế ước, Cắt tóc, Làm bếp.
- Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường
- Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 22/02/1965 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Thát tế ngư
Hậu 1 của tiết Vũ Thủy: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 19/02/1965, 03:47.
Hậu tiếp theo: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1965, 02:57.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1965: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1965.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/1965). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 22/02/1965
Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Mùi: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.