Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 21/06/1964
Ngày 21/06/1964 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (âm lịch 12/05). Tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 15:56. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Báo chí Việt Nam, Ngày của Cha. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 225 ngày đến Tết Ất Tỵ (01/02/1965)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 21/06/1964 nhằm âm lịch 12/05, ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/06/1964: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc; việc nên tránh: Khai quang, Khai trương.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 21/06/1964 thuộc tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 15:56 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh
Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1964, 10:12.
Từ 15:56 trong ngày: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1964: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1964.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/01/1964). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Báo chí Việt Nam, Ngày của Cha.
Người sinh ngày 21/06/1964
Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Sửu: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.