Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 09/02/1964
Ngày 09/02/1964 (Chủ nhật) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (âm lịch 26/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 4 ngày đến Tết Giáp Thìn (13/02/1964)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 09/02/1964 nhằm âm lịch 26/12, ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/02/1964: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Đặt cối xay, Tháo nước, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch; việc nên tránh: Gác đòn dông, Nhập trạch, Làm bếp.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/02/1964 thuộc tiết khí Lập Xuân.
Hậu trong ngày: Đông phong giải đống
Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 05/02/1964, 02:04.
Hậu tiếp theo: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 10/02/1964, 00:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1964: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1964.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/01/1964). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/02/1964
Sinh vào chủ nhật, ngày Mậu Tý, trước Tết Giáp Thìn: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.