Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 31/12/1962
Ngày 31/12/1962 (Thứ hai) nhằm ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (âm lịch 05/12). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 25 ngày đến Tết Quý Mão (25/01/1963)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 31/12/1962 nhằm âm lịch 05/12, ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/12/1962: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Dân Nhật, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 31/12/1962 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Mi giác giải
Hậu 2 của tiết Đông Chí: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1962, 13:00.
Hậu tiếp theo: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1963, 10:42.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1962: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1962.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (26/05/1962). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 31/12/1962
Sinh vào thứ hai, ngày Quý Mão: tuổi Nhâm Dần (con Hổ), mệnh Kim Bạch Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.