Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 25/04/1962

Ngày 25/04/1962 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (âm lịch 21/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 275 ngày đến Tết Quý Mão (25/01/1963)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 25/04/1962 nhằm âm lịch 21/03, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/04/1962: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Động thổ, Gác đòn dông, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương.

  • Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 25/04/1962 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1962, 20:50.

Từ 23:59 trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1962: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1962.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/11/1961). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/04/1962

Sinh vào thứ tư, ngày Quý Tỵ: tuổi Nhâm Dần (con Hổ), mệnh Kim Bạch Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com