Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 20/04/1962

Ngày 20/04/1962 (Thứ sáu) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (âm lịch 16/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 20:50. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 280 ngày đến Tết Quý Mão (25/01/1963)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 20/04/1962 nhằm âm lịch 16/03, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/04/1962: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Dệt cửi, Khai trương; việc nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Đốn gỗ.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 20/04/1962 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 20:50 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1962, 18:01.

Từ 20:50 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1962: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1962.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/11/1961). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/04/1962

Sinh vào thứ sáu, ngày Mậu Tý: tuổi Nhâm Dần (con Hổ), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com