Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 18/04/1962

Ngày 18/04/1962 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (âm lịch 14/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 282 ngày đến Tết Quý Mão (25/01/1963)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 18/04/1962 nhằm âm lịch 14/03, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/04/1962: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Chữa bệnh, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 18/04/1962 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1962, 18:01.

Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1962, 20:50.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1962: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1962.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/11/1961). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/04/1962

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Tuất: tuổi Nhâm Dần (con Hổ), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bạch Dương, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com