Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 22/06/1960

Ngày 22/06/1960 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (âm lịch 29/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 238 ngày đến Tết Tân Sửu (15/02/1961)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 22/06/1960 nhằm âm lịch 29/05, ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/06/1960: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tu tạo, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Vá tường, Lấp lỗ, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Bắc giàn gỗ, Khởi nền, Đặt chân cột, Đào ao, Đóng thuyền; việc nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai trương.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Vượng Nhật, Ngọc Vũ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 22/06/1960 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Lộc giác giải

Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 21/06/1960, 16:42.

Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 26/06/1960, 22:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1960: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1960.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/1960). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/06/1960

Sinh vào thứ tư, ngày Tân Tỵ: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com