Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 31/10/1959

Ngày 31/10/1959 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (âm lịch 30/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Halloween. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 89 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 31/10/1959 nhằm âm lịch 30/09, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/10/1959: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua bất động sản, Cầu y, Chữa bệnh, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Dời nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Lợp nóc, Lắp cửa, Tháo nước, Bắt trừ, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Xây miếu, Đóng thuyền, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 31/10/1959 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc

Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1959, 11:27.

Hậu tiếp theo: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1959, 11:23.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1959.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/1959). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Halloween.

Người sinh ngày 31/10/1959

Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Tuất: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com