Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 01/10/1959
Ngày 01/10/1959 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (âm lịch 29/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 119 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 01/10/1959 nhằm âm lịch 29/08, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/10/1959: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khởi nền, Dựng cột, Đặt chân cột, Đào ao, Dời nhà, Nhập trạch, Ký khế ước; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xây miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 01/10/1959 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ
Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 29/09/1959, 04:31.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1959, 06:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1959.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/1959). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/10/1959
Sinh vào thứ năm, ngày Bính Thìn: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Thiên Bình, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.