Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 10/08/1959

Ngày 10/08/1959 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (âm lịch 07/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Thất tịch. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 171 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 10/08/1959 nhằm âm lịch 07/07, ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/08/1959: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, An vị hương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Động thổ; việc nên tránh: Trai tiếu, Khai trương, Mở kho, Làm bếp, Đóng thuyền.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long
  • Sao xấu: Tử Khí
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 10/08/1959 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Lương phong chí

Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1959, 14:04.

Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1959, 19:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1959.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/1959). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Thất tịch.

Người sinh ngày 10/08/1959

Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Tý: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com