Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 29/05/1959
Ngày 29/05/1959 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (âm lịch 22/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 244 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 29/05/1959 nhằm âm lịch 22/04, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/05/1959: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 29/05/1959 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mị thảo tử
Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1959, 07:37.
Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1959, 12:44.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1959.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 29/05/1959
Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Hợi: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.