Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 10/05/1959

Ngày 10/05/1959 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (âm lịch 03/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày của Mẹ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 263 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 10/05/1959 nhằm âm lịch 03/04, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/05/1959: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký khế ước, Mở nhà xí, Vá tường, Lấp lỗ, Đi săn, Đánh cá; việc nên tránh: An giường, Đào mương, Gác đòn dông, Tu tạo, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch, Dời nhà.

  • Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/05/1959 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1959, 13:38.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1959, 17:40.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1959.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày của Mẹ.

Người sinh ngày 10/05/1959

Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Thìn: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com