Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 01/02/1959
Ngày 01/02/1959 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (âm lịch 24/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 7 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 01/02/1959 nhằm âm lịch 24/12, ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/02/1959: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Dời nhà, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Cầu y, Chữa bệnh, Nhập học, An giường, Lắp cửa, An vị hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Treo biển; việc nên tránh: Thăm bệnh, Tế tự, Xuất hành, Gác đòn dông, Lợp nhà.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 01/02/1959 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên
Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1959, 22:27.
Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1959, 20:42.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1959.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/02/1959
Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Dần, trước Tết Kỷ Hợi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bảo Bình, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.