Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 26/12/1958
Ngày 26/12/1958 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất (âm lịch 16/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 44 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 26/12/1958 nhằm âm lịch 16/11, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/12/1958: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, An vị hương, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Dời nhà, Nhập trạch, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Lợp nhà, Khởi nền, An giường, Làm chuồng; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang
- Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 26/12/1958 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1958, 15:39.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1958, 13:29.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1958.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/12/1958
Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Sửu: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Ma Kết, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.