Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 11/06/1958

Ngày 11/06/1958 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (âm lịch 24/04). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 242 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 11/06/1958 nhằm âm lịch 24/04, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/06/1958: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai trương, Thu tài lộc, Ký khế ước, Dời nhà, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Đặt chân cột, Dựng cột, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Tháo nước, An vị hương, An giường, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Làm chuồng, Trồng trọt; việc nên tránh: Làm bếp, Đốn gỗ, Trai tiếu.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
  • Sao xấu: Bát Chuyên, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 11/06/1958 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Đường lang sinh

Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1958, 12:12.

Từ 17:41 trong ngày: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1958.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/12/1957). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/06/1958

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Mùi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com