Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 03/04/1958

Ngày 03/04/1958 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (âm lịch 15/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Phòng không – Không quân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 311 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 03/04/1958 nhằm âm lịch 15/02, ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/04/1958: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Tô vẽ tượng, Khai quang, Làm cầu.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 03/04/1958 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1958, 12:26.

Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1958, 14:12.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1958.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/12/1957). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Phòng không – Không quân.

Người sinh ngày 03/04/1958

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Tuất: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com