Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 11/01/1958

Ngày 11/01/1958 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (âm lịch 22/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 38 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 11/01/1958 nhằm âm lịch 22/11, ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/01/1958: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: An giường, Cắt may áo, Giao dịch, Ký khế ước; việc nên tránh: Mua bất động sản, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang, Trồng trọt, Động thổ, Nhập trạch, Chữa bệnh.

  • Sao tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 11/01/1958 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương

Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1958, 03:04.

Từ 00:51 trong ngày: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1958.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/12/1957). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/01/1958

Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Tý, trước Tết Mậu Tuất: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com