Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 02/01/1958

Ngày 02/01/1958 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (âm lịch 13/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Theo lệ dân gian, đây là ngày Tam Nương và Thụ Tử. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 47 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 02/01/1958 nhằm âm lịch 13/11, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/01/1958: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngày kỵ theo lệ dân gian

Theo lệ dân gian, ngày 02/01/1958 (âm lịch 13/11) là ngày Tam Nương và Thụ Tử.

Tam Nương là các ngày 3, 7, 13, 18, 22 và 27 của mỗi tháng âm; ngày này là ngày 13 tháng 11 âm lịch.

Thụ Tử: trong tháng Tý tính theo tiết khí (từ tiết Đại Tuyết), ngày Mão là ngày Thụ Tử; ngày này là ngày Kỷ Mão.

Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ theo sách 100 điều nên biết về phong tục Việt Nam (Tân Việt, Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, 2001).

Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 1958: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 1958.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 02/01/1958 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Thủy tuyền động

Hậu 3 của tiết Đông Chí: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1958, 05:18.

Hậu tiếp theo: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1958, 03:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1957.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/12/1957). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/01/1958

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Mão, trước Tết Mậu Tuất: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com