Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 19/12/1957
Ngày 19/12/1957 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu (âm lịch 29/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Toàn quốc kháng chiến. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 61 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày 22/11/1957, muộn hơn một ngày so với ngày 21/11/1957 ở trang này. Ngày 19/12/1957 theo lịch ấy là ngày 28 tháng 10 năm Đinh Dậu.
Âm lịch và can chi
Thứ năm 19/12/1957 nhằm âm lịch 29/10, ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/12/1957: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Cầu phúc, Xây miếu, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Về nhà mẹ đẻ, Nhập học, Nhập trạch, Giao dịch, Ký khế ước, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Lắp cửa; việc nên tránh: Trai tiếu, Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang
- Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 19/12/1957 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất
Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1957, 11:59.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1957, 09:48.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1957.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/12/1957). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Toàn quốc kháng chiến.
Người sinh ngày 19/12/1957
Sinh vào thứ năm, ngày Ất Sửu: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.