Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 28/11/1957
Ngày 28/11/1957 (Thứ năm) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu (âm lịch 08/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Lễ Tạ ơn. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 82 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày 22/11/1957, muộn hơn một ngày so với ngày 21/11/1957 ở trang này. Ngày 28/11/1957 theo lịch ấy là mùng 7 tháng 10 năm Đinh Dậu.
Âm lịch và can chi
Thứ năm 28/11/1957 nhằm âm lịch 08/10, ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/11/1957: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Nhập trạch, Dời nhà, Tháo dỡ, Tu tạo, Trồng trọt; việc nên tránh: Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Khai trương, Giao dịch.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
- Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 28/11/1957 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.
Hậu trong ngày: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng
Hậu 2 của tiết Tiểu Tuyết: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1957, 19:14.
Hậu tiếp theo: Bế tắc nhi thành đông. Trời đất khép lại, vào hẳn mùa đông. Bắt đầu 02/12/1957, 17:39.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1957.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/06/1957). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Lễ Tạ ơn.
Người sinh ngày 28/11/1957
Sinh vào thứ năm, ngày Giáp Thìn: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.