Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 02/10/1957
Ngày 02/10/1957 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (âm lịch 09/08 (nhuận)). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 139 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 02/10/1957 nhằm âm lịch 09/08 (nhuận), ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/10/1957: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Đan lưới, Đi săn, Đánh cá, Họp mặt thân hữu, Nhập học; việc nên tránh: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Đóng thuyền.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
- Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 02/10/1957 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ
Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/1957, 16:46.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 03/10/1957, 18:47.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1957.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/06/1957). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/10/1957
Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Mùi: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.