Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 15/05/1957

Ngày 15/05/1957 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (âm lịch 16/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 279 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 15/05/1957 nhằm âm lịch 16/04, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/1957: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Vãng Vong, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 15/05/1957 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1957, 06:04.

Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/1957, 10:30.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1957.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/12/1956). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên.

Người sinh ngày 15/05/1957

Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Hợi: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com