Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 01/12/1956
Ngày 01/12/1956 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân (âm lịch 30/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 61 ngày đến Tết Đinh Dậu (31/01/1957)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 10 năm Bính Thân là ngày 03/11/1956, muộn hơn một ngày so với ngày 02/11/1956 ở trang này. Ngày 01/12/1956 theo lịch ấy là ngày 29 tháng 10 năm Bính Thân.
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 01/12/1956 nhằm âm lịch 30/10, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/12/1956: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An vị hương, Dệt cửi, Xuất hàng hóa, Sửa tường vách, Sửa đường; việc nên tránh: Xây miếu, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn gỗ, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 01/12/1956 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.
Hậu trong ngày: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng
Hậu 2 của tiết Tiểu Tuyết: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1956, 13:27.
Hậu tiếp theo: Bế tắc nhi thành đông. Trời đất khép lại, vào hẳn mùa đông. Bắt đầu 02/12/1956, 11:50.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1956: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1956.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (26/06/1956). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/12/1956
Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Dần: tuổi Bính Thân (con Khỉ), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.