Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 10/02/1956

Ngày 10/02/1956 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi (âm lịch 29/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 2 ngày đến Tết Bính Thân (12/02/1956)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 10/02/1956 nhằm âm lịch 29/12, ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/02/1956: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Ký khế ước, Cắt tóc, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/02/1956 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Đông phong giải đống

Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 05/02/1956, 03:11.

Từ 01:36 trong ngày: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1956: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1956.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/1955). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/02/1956

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Mùi, trước Tết Bính Thân: tuổi Ất Mùi (con Dê), mệnh Sa Trung Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com