Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 28/10/1955

Ngày 28/10/1955 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi (âm lịch 13/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 107 ngày đến Tết Bính Thân (12/02/1956)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 28/10/1955 nhằm âm lịch 13/09, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/10/1955: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Gác đòn dông, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Làm chuồng; việc nên tránh: Đốn gỗ, Cưới hỏi, Đào mương.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Bính Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 28/10/1955 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú

Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1955, 11:43.

Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1955, 12:02.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1955: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1955.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/07/1955). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 28/10/1955

Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Tuất: tuổi Ất Mùi (con Dê), mệnh Sa Trung Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com