Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 11/06/1955
Ngày 11/06/1955 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi (âm lịch 21/04). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 246 ngày đến Tết Bính Thân (12/02/1956)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 11/06/1955 nhằm âm lịch 21/04, ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/06/1955: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Trồng trọt, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 11/06/1955 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Đường lang sinh
Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1955, 18:43.
Hậu tiếp theo: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1955, 00:14.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1955: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1955.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (03/01/1955). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/06/1955
Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Mão: tuổi Ất Mùi (con Dê), mệnh Sa Trung Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.