Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 31/05/1955

Ngày 31/05/1955 (Thứ ba) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi (âm lịch 10/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 257 ngày đến Tết Bính Thân (12/02/1956)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 31/05/1955 nhằm âm lịch 10/04, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/05/1955: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký khế ước, Mở nhà xí, Vá tường, Lấp lỗ, Đi săn, Đánh cá; việc nên tránh: An giường, Đào mương, Gác đòn dông, Tu tạo, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch, Dời nhà.

  • Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 31/05/1955 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Mị thảo tử

Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1955, 08:15.

Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1955, 13:22.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1955: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1955.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (03/01/1955). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 31/05/1955

Sinh vào thứ ba, ngày Nhâm Thìn: tuổi Ất Mùi (con Dê), mệnh Sa Trung Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com