Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 19/07/1954
Ngày 19/07/1954 (Thứ hai) nhằm ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (âm lịch 20/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 189 ngày đến Tết Ất Mùi (24/01/1955)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 19/07/1954 nhằm âm lịch 20/06, ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/07/1954: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt móng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Khai trương, Giao dịch, Lắp cửa, Trồng trọt.
- Sao tốt: Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Canh Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 19/07/1954 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ưng thủy chí
Hậu 3 của tiết Tiểu Thử: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 18/07/1954, 11:00.
Hậu tiếp theo: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 23/07/1954, 16:44.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1954: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1954.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/07/1954). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 19/07/1954
Sinh vào thứ hai, ngày Bính Tý: tuổi Giáp Ngọ (con Ngựa), mệnh Sa Trung Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.