Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 25/01/1954
Ngày 25/01/1954 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (âm lịch 21/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 9 ngày đến Tết Giáp Ngọ (03/02/1954)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 25/01/1954 nhằm âm lịch 21/12, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/01/1954: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Khởi nền, Làm kho, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Mở nhà xí, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Đào giếng, Trồng trọt, Xuất hành, Làm bếp, Khai trương, Nhập trạch, Lắp cửa.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 25/01/1954 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ
Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 20/01/1954, 21:11.
Từ 19:11 trong ngày: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1953: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1954.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (08/01/1954). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/01/1954
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Tỵ, trước Tết Giáp Ngọ: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Bảo Bình, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.