Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 26/10/1953

Ngày 26/10/1953 (Thứ hai) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ (âm lịch 19/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 100 ngày đến Tết Giáp Ngọ (03/02/1954)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 26/10/1953 nhằm âm lịch 19/09, ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/10/1953: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Làm chuồng, Cưới hỏi, Dựng cột, Gác đòn dông, Dời nhà, Thu tài lộc, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Động thổ, Đốn gỗ, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Thiên Mã
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Dương Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 26/10/1953 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú

Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1953, 00:06.

Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1953, 00:25.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1953: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1953.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/07/1953). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/10/1953

Sinh vào thứ hai, ngày Canh Tuất: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com