Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 11/10/1953

Ngày 11/10/1953 (Chủ nhật) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ (âm lịch 04/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 115 ngày đến Tết Giáp Ngọ (03/02/1954)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 11/10/1953 nhằm âm lịch 04/09, ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/10/1953: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Làm bếp, Đi săn; việc nên tránh: Trồng trọt, Động thổ, Khai trương.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ
  • Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 11/10/1953 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai tân

Hậu 1 của tiết Hàn Lộ: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 08/10/1953, 21:10.

Hậu tiếp theo: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 13/10/1953, 22:27.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1953: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1953.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/07/1953). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/10/1953

Sinh vào chủ nhật, ngày Ất Mùi: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com