Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 29/06/1953

Ngày 29/06/1953 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ (âm lịch 19/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 219 ngày đến Tết Giáp Ngọ (03/02/1954)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 29/06/1953 nhằm âm lịch 19/05, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/06/1953: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Nhập trạch, Dời nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 29/06/1953 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Điều thủy minh

Hậu 2 của tiết Hạ Chí: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1953, 05:50.

Hậu tiếp theo: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên. Bắt đầu 02/07/1953, 11:43.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1953: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1953.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/01/1953). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 29/06/1953

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Hợi: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Cự Giải, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com