Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 29/01/1953

Ngày 29/01/1953 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (âm lịch 15/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 16 ngày đến Tết Quý Tỵ (14/02/1953)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 29/01/1953 nhằm âm lịch 15/12, ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/01/1953: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 29/01/1953 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Chinh điểu lệ tật

Hậu 2 của tiết Đại Hàn: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh. Bắt đầu 25/01/1953, 13:19.

Hậu tiếp theo: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1953, 11:27.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1952: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/1953.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/01/1953). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 29/01/1953

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Thìn, trước Tết Quý Tỵ: tuổi Nhâm Thìn (con Rồng), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Bảo Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com