Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 26/12/1952
Ngày 26/12/1952 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn (âm lịch 10/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 50 ngày đến Tết Quý Tỵ (14/02/1953)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 26/12/1952 nhằm âm lịch 10/11, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/12/1952: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Chữa bệnh, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Âm Dương Kích Xung
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Canh Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 26/12/1952 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1952, 04:43.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1952, 02:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1952: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1952.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (17/07/1952). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/12/1952
Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Ngọ: tuổi Nhâm Thìn (con Rồng), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Ma Kết, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.