Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 10/08/1951
Ngày 10/08/1951 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Mão (âm lịch 08/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 170 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 10/08/1951 nhằm âm lịch 08/07, ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/08/1951: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Trai tiếu, Lễ phổ độ, Giải trừ, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Thu tài lộc, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Khai quang, Mở kho, Xuất hàng hóa, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Đào ao; việc nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, Lắp cửa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Bính Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 10/08/1951 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Lương phong chí
Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1951, 15:37.
Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1951, 20:43.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1951.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1951). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/08/1951
Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Ngọ: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.