Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 28/06/1951

Ngày 28/06/1951 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (âm lịch 25/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 213 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 5 năm Tân Mão là ngày 05/06/1951, muộn hơn một ngày so với ngày 04/06/1951 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 28/06/1951 là ngày 24 tháng 5 năm Tân Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ năm 28/06/1951 nhằm âm lịch 25/05, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/06/1951: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Phúc Sinh
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 28/06/1951 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Điều thủy minh

Hậu 2 của tiết Hạ Chí: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1951, 18:14.

Hậu tiếp theo: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên. Bắt đầu 03/07/1951, 00:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1951.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1951). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 28/06/1951

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Hợi: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Cự Giải, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com