Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 11/05/1951

Ngày 11/05/1951 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão (âm lịch 06/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 261 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 11/05/1951 nhằm âm lịch 06/04, ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/05/1951: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 11/05/1951 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1951, 15:09.

Từ 19:11 trong ngày: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1951.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/11/1950). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/05/1951

Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Hợi: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com