Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 11/03/1951

Ngày 11/03/1951 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão (âm lịch 04/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 322 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 11/03/1951 nhằm âm lịch 04/02, ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/03/1951: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Tô vẽ tượng, Khai quang, Làm cầu.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 11/03/1951 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Đào thủy hoa

Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1951, 16:26.

Từ 16:24 trong ngày: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1951.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/11/1950). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/03/1951

Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Tuất: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com